成也蕭何,敗也蕭何

chéng yě xiāo hé,bài yě xiāo hé

Pinyin: chéng yě xiāo hé,bài yě xiāo hé

Tổng quan

nghĩa đen: thành bởi Tiêu Hà, bại bởi Tiêu Hà (thành ngữ), ám chỉ Hàn Tín 韓信|韩信 được phong làm Đại tướng quân 大將軍|大将军 | nghĩa bóng: tình huống thành công và thất bại đều do cùng một yếu tố

Cấu tạo: (thành) + (dã) + (tiêu) + (hà) + + (bại) + (dã) + (tiêu) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: thành bởi Tiêu Hà, bại bởi Tiêu Hà (thành ngữ), ám chỉ Hàn Tín 韓信|韩信 được phong làm Đại tướng quân 大將軍|大将军 | nghĩa bóng: tình huống thành công và thất bại đều do cùng một yếu tố

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 萧何:汉高祖刘邦的丞相。成事由于萧何,败事也由于萧何。比喻事情的成功和失败都是由这一个人造成的。
  • Tân Hoa Tự Điển 萧何汉高祖刘邦的丞相。成事由于萧何,败事也由于萧何。比喻事情的成功和失败都是由这一个人造成的。

Eng

  • CC-CEDICT lit. raised up by Xiao He, cast down by Xiao He (idiom), alluding to Han Xin 韓信|韩信[Han2 Xin4] being made Grand General 大將軍|大将军[da4 jiang1 jun1]|fig. a situation where one's success and failure are both due to the same factor
  • Cihui lit. raised up by Xiao He, cast down by Xiao He (idiom), alluding to Han Xin 韓信|韩信 being made Grand General 大將軍|大将军; fig. a situation where one's success and failure are both due to the same factor