成也蕭何,敗也蕭何

chéng yě xiāo hé,bài yě xiāo hé

Pinyin: chéng yě xiāo hé,bài yě xiāo hé

Tổng quan

nghĩa đen: thành bởi Tiêu Hà, bại bởi Tiêu Hà (thành ngữ), ám chỉ Hàn Tín 韓信|韩信 được phong làm Đại tướng quân 大將軍|大将军 | nghĩa bóng: tình huống thành công và thất bại đều do cùng một yếu tố

Cấu tạo: (thành) + (dã) + (tiêu) + (hà) + + (bại) + (dã) + (tiêu) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: thành bởi Tiêu Hà, bại bởi Tiêu Hà (thành ngữ), ám chỉ Hàn Tín 韓信|韩信 được phong làm Đại tướng quân 大將軍|大将军 | nghĩa bóng: tình huống thành công và thất bại đều do cùng một yếu tố

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢初蕭何薦韓信為大將軍,後又助呂后設計殺害他。典出《史記.卷九二.淮陰侯傳》。後用以比喻事情的好壞或成敗都由同一人造成的。宋.洪邁《容齋續筆.卷八.蕭何紿韓信》:「信之為大將軍,實蕭何所薦。今其死也,又出其謀。故俚語有『成也蕭何,敗也蕭何』之語。」亦比喻為做事出爾反爾,反覆無常。元.無名氏《賺蒯通》第一折:「這非是我成也蕭何,敗也蕭何,故恁的反覆勾當。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. raised up by Xiao He, cast down by Xiao He (idiom), alluding to Han Xin 韓信|韩信[Han2 Xin4] being made Grand General 大將軍|大将军[da4 jiang1 jun1]|fig. a situation where one's success and failure are both due to the same factor
  • Cihui lit. raised up by Xiao He, cast down by Xiao He (idiom), alluding to Han Xin 韓信|韩信 being made Grand General 大將軍|大将军; fig. a situation where one's success and failure are both due to the same factor