成仁取義

chéng rén qǔ yìthành nhân thủ nghĩa

Hán Việt: thành nhân thủ nghĩa · Pinyin: chéng rén qǔ yì

Tổng quan

"chinese_explanation": "成仁杀身以成仁德; 取义舍弃生命以取得正义。为正义而牺牲生命。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

成仁:杀身以成仁德; 取义:舍弃生命以取得正义。为正义而牺牲生命。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

為正義而犧牲。《群音類選.官腔類.卷八.玉玦記.自經反魂》:「念脩知榮枯皆已定,要成仁取義,鴻毛視死何輕。」

Cấu tạo: 成 (thành) + 仁 (nhân) + 取 (thủ) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 成仁杀身以成仁德
  • Biên soạn 取义舍弃生命以取得正义。
  • Biên soạn 为正义而牺牲生命。"}
  • Biên soạn 成仁取義 héngrénqǔyì f.e. die for a just cause

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為正義而犧牲。《群音類選.官腔類.卷八.玉玦記.自經反魂》:「念脩知榮枯皆已定,要成仁取義,鴻毛視死何輕。」

Eng

  • Cihui 成仁取義 héngrénqǔyì f.e. die for a just cause

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

降志辱身