降志辱身

jiàng zhì rǔ shēn hàng chí nhục thân

Hán Việt: hàng chí nhục thân · Pinyin: jiàng zhì rǔ shēn

Tổng quan

Cấu tạo: (hàng) + (chí) + (nhục) + (thân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《論語.微子》:「不降其志,不辱其身,伯夷、叔齊與!謂柳下惠、少連,降志辱身矣。」指貶屈志氣,苟合世俗,同流合汙。《史記.卷八六.刺客列傳.聶政》:「臣所以降志辱身,居市井屠者,徒幸以養老母;老母在,政身未敢以許人也。」漢.王充《論衡.定賢》:「以清節自守,不降志辱身為賢乎?是則避世離俗,長沮、桀溺之類也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 降低自己的意志,屈辱自己的身分。指与世俗同流合污。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.降低自己的志向﹐屈辱自己的身份。

Eng

  • Cihui 降志辱身 iàngzhìrǔshēn f.e. lower one's aspirations and denigrate oneself

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

成仁取义 · 杀身成仁