破壞
phá hoại
Hán Việt: phá hoại · Pinyin: pò huài
Tổng quan
sự phá hủy | hư hại | phá hoại | làm vỡ | phá hủy
Nghĩa
Việt
- Cihui sự phá hủy | hư hại | phá hoại | làm vỡ | phá hủy
- Cihui phá hoại phá hoại ☆Làm cho hư hỏng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.損毀。如:「這次任務是破壞敵人的工事。」《漢書.卷九四.匈奴傳下》:「障塞破壞,亭隧滅絕,當更發屯繕治,累世之功不可卒復。」 2.損害。如:「一旦加熱,維他命C便會被破壞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使建筑物等损坏:~桥梁|~文物;使事物受到损害:~生产|~名誉;变革(社会制度、风俗习惯等);违反(规章、条约等):~协定|~规矩;(物体的组织或结构)损坏:维生素C因受热而~。
Eng
- CC-CEDICT destruction|damage|to wreck|to break|to destroy
- Cihui destruction; damage; to wreck; to break; to destroy