阻撓
trở nạo
Hán Việt: trở nạo · Pinyin: zǔ náo
Tổng quan
phá rối | cản trở (việc gì)
Nghĩa
Việt
- Cihui phá rối | cản trở (việc gì)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 故意妨礙、阻攔。《福惠全書.卷三○.庶政部.條陳興革》:「雖或他有所不便,陰相阻撓,亦毅然行之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 阻止;暗中破坏,使不顺利或不成功百般阻挠|敢有阻挠军务者斩。
Eng
- CC-CEDICT to thwart|to obstruct (sth)
- Cihui to thwart; to obstruct (sth)