成家立业

chéng jiā lì yièthành gia lập nghiệp

Hán Việt: thành gia lập nghiệp · Pinyin: chéng jiā lì yiè

Tổng quan

cưới vợ xây dựng cơ nghiệp

新华 · Tân Hoa Đại lục

指男的结了婚,有职业,能独立生活。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

組成家庭,建立事業。《二刻拍案驚奇》卷七:「此行所得合來有五十萬,今當悉以付彼,使其成家立業。」《文明小史》第四○回:「孩兒想在學堂裡挑選個稱心的,將來好侍奉母親,幫著成家立業。」

Cấu tạo: 成 (thành) + 家 (gia) + 立 (lập) + 業 (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết hôn và bắt đầu sự nghiệp (thành ngữ)
  • Cihui ổn định cuộc sống
  • Cihui tự lập
  • Biên soạn 成家立業 héngjiālìyè f.e. get married and start one's career

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.成立家庭,建立家业。

Eng

  • Cihui 成家立業 héngjiālìyè f.e. get married and start one's career

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

倾家荡产