成對的東西

thành đối đích đông tây

Hán Việt: thành đối đích đông tây

Tổng quan

(sử học) áo chẽn đàn ông (có tay hoặc không có tay), chiếc cặp đôi (một chiếc trong bộ đôi), (ngôn ngữ học) từ sinh đôi, (số nhiều) số đôi (của hai con súc sắc cùng gieo một lúc), bộ đôi (hai con chim cùng bị bắn rơi một lúc bằng súng hai nòng), cặp đôi thấu kính (kính hiển vi...), (điện học) cặp đôi, nhóm đôi, vạch đôi; cặp điện tử

Cấu tạo: (thành) + (đối) + (đích) + (đông) + 西 (tây)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (sử học) áo chẽn đàn ông (có tay hoặc không có tay), chiếc cặp đôi (một chiếc trong bộ đôi), (ngôn ngữ học) từ sinh đôi, (số nhiều) số đôi (của hai con súc sắc cùng gieo một lúc), bộ đôi (hai con chim cùng bị bắn rơi một lúc bằng súng hai nòng), cặp đôi thấu kính (kính hiển vi...…