功效

gōng xiào công hiệu

Hán Việt: công hiệu · Pinyin: gōng xiào

Tổng quan

hiệu quả

Cấu tạo: (công) + (hiệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiệu quả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 功用、效能。《漢書.卷八三.薛宣傳》:「功效卓爾,自左內史初置以來未嘗有也。」《紅樓夢》第六二回:「你瞧你們那邊這幾日,七事八事,竟沒有我們這邊的人,可知是這門關的有功效了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 功能;效率:立见~。

Eng

  • CC-CEDICT efficacy
  • Cihui efficacy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

功能 · 成效 · 效力 · 效率