收效

shōu xiàothu hiệu

Hán Việt: thu hiệu · Pinyin: shōu xiào

Tổng quan

Hán Việt: THU, THÂU HIỆU hiệu quả; kết quả

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.取得成效。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

奏效,獲得效果。如:「到目前為止,所有這些舉措似乎都收效甚微。」宋.司馬光〈翰林學士禮部侍郎除三司使制〉:「豈朕所以嫗煦撫循之未至,將有司奉揚宣布之未稱與?何其設心之勤,而收效之寡也。」

Cấu tạo: 收 (thu) + 效 (hiệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạt được kết quả
  • Tần suất từ đạt được kết quả; Hán Việt: THU, THÂU HIỆU hiệu quả; kết quả; thu hiệu/thú hiệu: hiệu quả/kết quả; kết quả
  • Biên soạn 收效 hōuxiào* v.o. get/bring results

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奏效,獲得效果。如:「到目前為止,所有這些舉措似乎都收效甚微。」宋.司馬光〈翰林學士禮部侍郎除三司使制〉:「豈朕所以嫗煦撫循之未至,將有司奉揚宣布之未稱與?何其設心之勤,而收效之寡也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.取得成效。

Eng

  • Cihui to yield results
  • Tần suất từ 收效 hōuxiào* v.o. get/bring results , ¹Xīn de shíyàn bànfǎ ∼ xiǎnzhù. The new method of conducting the experiment is very effective

Đức

  • Handedict Ergebnis

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

成效 · 见效

Từ trái nghĩa

无效