成长
thành trường
Hán Việt: thành trường · Pinyin: chéng zhǎng
Tổng quan
TRƯỜNG, TRÀNG; lớn; trưởng thành; nảy sinh; lan rộng; phổ biến; chín chắn; thuần thục. cây ăn quả trồng năm ngoái vẫn chưa lớn.; giai đoạn trưởng thành; phát triển; mở mang; khuyếch trương; mở rộng. thế hệ trẻ được trưởng thành trong sự quan tâm thân thiết của Đảng
向成熟的阶段发展; 生长:年轻的一代在党的亲切关怀下茁壮~。
1.長成、長大。北齊.顏之推《顏氏家訓.教子》:「驕慢已習,方復制之,捶撻至死而無威,忿怒日隆而增怨,逮于成長,終為敗德。」唐.韓愈〈祭滂文〉:「將謂成長,以興吾宗,如何不祥,未冠而夭!」 2.生長。如:「成長歲月」。《北齊書.卷三一.列傳.王昕》:「我弟並向成長,志識未定,近善狎惡,不能不移。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 trưởng thành
- VietPhrases trưởng thành
- Biên soạn 成長 héngzhǎng* v. grow up; mature; increase
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.長成、長大。北齊.顏之推《顏氏家訓.教子》:「驕慢已習,方復制之,捶撻至死而無威,忿怒日隆而增怨,逮于成長,終為敗德。」唐.韓愈〈祭滂文〉:「將謂成長,以興吾宗,如何不祥,未冠而夭!」 2.生長。如:「成長歲月」。《北齊書.卷三一.列傳.王昕》:「我弟並向成長,志識未定,近善狎惡,不能不移。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 向成熟的阶段发展; 生长:年轻的一代在党的亲切关怀下茁壮~。
- Kaggle Zh-Vi development
Eng
- JMdict growth
- JMdict development
- JMdict growing up
- JMdict becoming an adult
- JMdict growth (of a company, the economy, etc.)
- Cihui to mature; to grow; growth
Đức
- Handedict aufwachsen, heranwachsen
ja
- JMdict 成長(せいちょう)