发展

fā zhǎnphát triển

Hán Việt: phát triển · Pinyin: fā zhǎn

Tổng quan

phát triển. tình hình vẫn còn đang phát triển. 社會發展規律 quy luật phát triển xã hội.; mở rộng; khuếch trương (tổ chức, quy mô). 發展新會員 mở rộng hội viên mới 發展輕紡工業 mở rộng công nghiệp dệt

新华 · Tân Hoa Đại lục

①事物由小到大、由简单到复杂、由低级到高级的变化事态还在~ㄧ社会~规律。②扩大(组织、规模等)~新会员 ㄧ~轻纺工业。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

開展、進步。如:「自由中國近年的經濟發展,很受國際社會的重視。」

Cấu tạo: 發 (phát) + 展 (triển)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. 1. develop; expand; grow

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開展、進步。如:「自由中國近年的經濟發展,很受國際社會的重視。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①事物由小到大、由简单到复杂、由低级到高级的变化事态还在~ㄧ社会~规律。②扩大(组织、规模等)~新会员 ㄧ~轻纺工业。
  • Kaggle Zh-Vi blossom

Eng

  • Cihui development; growth; to develop; to grow; to expand

Đức

  • Handedict entwickeln

other

  • Nguồn khác Mở mang rộng lớn ra

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

发达 · 开展 · 成长 · 进展

Từ trái nghĩa

中断 · 停滞 · 停顿 · 收缩 · 萎缩