戰列巡洋艦
chiến liệt tuần dương hạm
Hán Việt: chiến liệt tuần dương hạm · Pinyin: zhàn liè xún yáng jiàn
Tổng quan
Cấu tạo: 戰 (chiến) + 列 (liệt) + 巡 (tuần) + 洋 (dương) + 艦 (hạm)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 介于战列舰和巡洋舰之间的大型军舰。排水量和炮舰装备接近于战列舰,航速接近于巡洋舰。主要用以与战列舰协同作战。出现于20世纪初,第二次世界大战后已淘汰。
Eng
- Cihui 戰列巡洋艦 hànliè xúnyángjiàn n. battle cruiser M:¹sōu