截棱成平面
tiệt lăng thành bình diện
Hán Việt: tiệt lăng thành bình diện
Tổng quan
chặt cụt, cắt cụt, (nghĩa bóng) cắt xén, bỏ bớt (một đoạn văn...)/'trʌɳkeitid/, cụt
Cấu tạo: 截 (tiệt) + 棱 (lăng) + 成 (thành) + 平 (bình) + 面 (diện)
Nghĩa
Việt
- Cihui chặt cụt, cắt cụt, (nghĩa bóng) cắt xén, bỏ bớt (một đoạn văn...)/'trʌɳkeitid/, cụt