截長補短
tiệt trường bổ đoản
Hán Việt: tiệt trường bổ đoản · Pinyin: jié cháng bǔ duǎn
Tổng quan
lấy chỗ dài bù chỗ ngắn (thành ngữ) | bù đắp thiếu sót của nhau | bổ sung cho nhau lấy dài bù ngắn; lấy hơn bù ngắn; lấy ngắn nuôi dài。比喻用長處補短處。 我們要彼此截長補短,共同提高。 chúng ta phải cùng nhau nâng cao, cùng nhau lấy dài bù ngắn.
Nghĩa
Việt
- Cihui lấy chỗ dài bù chỗ ngắn (thành ngữ) | bù đắp thiếu sót của nhau | bổ sung cho nhau lấy dài bù ngắn; lấy hơn bù ngắn; lấy ngắn nuôi dài。比喻用長處補短處。 我們要彼此截長補短,共同提高。 chúng ta phải cùng nhau nâng cao, cùng nhau lấy dài bù ngắn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 取有餘以補不足。《醒世姻緣傳》第六一回:「一日或賺一兩二兩,五錢七錢,陰雨風晴,截長補短的算來,每日一兩是穩穩有的。」也作「絕長補短」。
Eng
- CC-CEDICT take from the long to supplement the short (idiom)|to offset each other's deficiencies|to complement each other
- Cihui take from the long to supplement the short (idiom); to offset each other's deficiencies; to complement each other