截長補短

jié cháng bǔ duǎn tiệt trường bổ đoản

Hán Việt: tiệt trường bổ đoản · Pinyin: jié cháng bǔ duǎn

Tổng quan

lấy chỗ dài bù chỗ ngắn (thành ngữ) | bù đắp thiếu sót của nhau | bổ sung cho nhau lấy dài bù ngắn; lấy hơn bù ngắn; lấy ngắn nuôi dài。比喻用長處補短處。 我們要彼此截長補短,共同提高。 chúng ta phải cùng nhau nâng cao, cùng nhau lấy dài bù ngắn.

Cấu tạo: (tiệt) + (trường) + (bổ) + (đoản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấy chỗ dài bù chỗ ngắn (thành ngữ) | bù đắp thiếu sót của nhau | bổ sung cho nhau lấy dài bù ngắn; lấy hơn bù ngắn; lấy ngắn nuôi dài。比喻用長處補短處。 我們要彼此截長補短,共同提高。 chúng ta phải cùng nhau nâng cao, cùng nhau lấy dài bù ngắn.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 截取长的,补充短的。比喻用长处补短处。

Eng

  • CC-CEDICT take from the long to supplement the short (idiom)|to offset each other's deficiencies|to complement each other
  • Cihui take from the long to supplement the short (idiom); to offset each other's deficiencies; to complement each other

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

移东补西