戮力同心

lù lì tóng xīn lục lực đồng tâm

Hán Việt: lục lực đồng tâm · Pinyin: lù lì tóng xīn

Tổng quan

nỗ lực đồng lòng (thành ngữ) | đoàn kết và làm việc cùng nhau

Cấu tạo: (lục) + (lực) + (đồng) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nỗ lực đồng lòng (thành ngữ) | đoàn kết và làm việc cùng nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 齊心合力,團結一致。《國語.齊語》:「與諸侯飾牲為載,以約誓于上下庶神,與諸侯戮力同心。」《清史稿.卷二一八.諸王傳.睿忠親王多爾袞傳》:「傳檄江南,聯兵河朔,陳師鞠旅,戮力同心,報乃君國之讎,彰我朝廷之德。」也作「同心僇力」、「同心戮力」、「戮力齊心」、「戮力一心」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戮力:并力;同心:齐心。齐心合力。
  • Tân Hoa Tự Điển 戮力并力;同心齐心。齐心合力。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to join forces to work towards a common goal
  • Cihui 戮力同心 ùlìtóngxīn f.e. make concerted efforts

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

同仇敌忾