戴月披星

dài yuè pī xīng đái nguyệt phi tinh

Hán Việt: đái nguyệt phi tinh · Pinyin: dài yuè pī xīng

Tổng quan

xem 披星戴月

Cấu tạo: (đái) + (nguyệt) + (phi) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 披星戴月

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容早出晚歸,旅途趕路的辛勤勞苦。《兒女英雄傳》第三回:「如今落得跟著兩個騾夫,戴月披星,沖風冒雨的上路去了。」也作「披星戴月」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 身披星星,头顶月亮。形容早出晚归,辛勤劳动,或日夜赶路,旅途辛苦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.顶着月亮和星星。谓起早落黑,辛勤地奔波或在野外劳动。

Eng

  • CC-CEDICT see 披星戴月[pi1 xing1 dai4 yue4]
  • Cihui 戴月披星 àiyuèpīxīng f.e. 1. go to work in the field before dawn and come home after dark 2. journey under the moon and stars

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

披霜冒露