戶限為穿

hù xiàn wéi chuānhộ hạn vi xuyên

Hán Việt: hộ hạn vi xuyên · Pinyin: hù xiàn wéi chuān

Tổng quan

khách đến không ngớt (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

户限:门槛; 为:被。门槛都踩破了。形容进出的人很多。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

踏穿門檻。形容來訪人數眾多。語本唐.李綽《尚書故實》:「人來覓書,並請題額者如市,所居戶限為之穿穴。」

Cấu tạo: 户 (hộ) + 限 (hạn) + 为 (vi) + 穿 (xuyên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mòn ngưỡng cửa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 踏穿門檻。形容來訪人數眾多。語本唐.李綽《尚書故實》:「人來覓書,並請題額者如市,所居戶限為之穿穴。」

Eng

  • CC-CEDICT to have an endless stream of visitors (idiom)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

门庭若市

Từ trái nghĩa

门可罗雀