门可罗雀
môn khả la tước
Hán Việt: môn khả la tước · Pinyin: mén kě luó què
Tổng quan
LA TƯỚC trước cửa có thể giăng lưới bắt chim; hết sức yên tĩnh; cửa nhà vắng vẻ; vắng như chùa bà đanh (vô cùng vắng vẻ, ít khách)
罗:张网捕捉。大门之前可以张起网来捕麻雀。形容十分冷落,宾客稀少。
漢朝翟公官居廷尉時賓客盈門,失官後門前冷落,可張網捕雀。見《史記.卷一二○.汲黯傳》。後用來形容做官的人從擁有權勢到離開政治中心後門庭冷落、賓客稀少的景況。也作「門可羅爵」、「門可張羅」、「門前雀羅」。
Nghĩa
Việt
- Cihui bạn có thể giăng lưới bắt chim sẻ trước cửa (thành ngữ)
- Biên soạn few callers/customers
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 罗:张网捕捉。大门之前可以张起网来捕麻雀。形容十分冷落,宾客稀少。
Eng
- Cihui lit. you can net sparrows at the door (idiom); fig. completely deserted
Đức
- Handedict kaum besucht sein (so selten, dass man Spatzen auf der Türschwelle fangen kann)