手工粗糙的

thủ công thô tháo đích

Hán Việt: thủ công thô tháo đích

Tổng quan

mộc mạc, quê mùa; chất phác; thô kệch, (kiến trúc) đẽo qua loa, chưa nhẵn mặt (đá), không đều (chữ viết), người quê mùa

Cấu tạo: (thủ) + (công) + (thô) + (tháo) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mộc mạc, quê mùa; chất phác; thô kệch, (kiến trúc) đẽo qua loa, chưa nhẵn mặt (đá), không đều (chữ viết), người quê mùa