手足之情

shǒu zú zhī qíngthủ túc chi tình

Hán Việt: thủ túc chi tình · Pinyin: shǒu zú zhī qíng

Tổng quan

tình cảm anh em

新华 · Tân Hoa Đại lục

手足:比喻兄弟。比喻兄弟的感情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

兄弟間的情分。宋.蘇轍〈為兄軾下獄上書〉:「臣竊哀其志,不勝手足之情,故為冒死一言。」明.龍子猶《殺狗記》第六齣:「哥哥可念手足之情,教兄弟到那裡去。」

Cấu tạo: 手 (thủ) + 足 (túc) + 之 (chi) + 情 (tình)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tình anh em
  • Biên soạn 手足之情 hǒuzúzhīqíng n. brotherly affection

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兄弟間的情分。宋.蘇轍〈為兄軾下獄上書〉:「臣竊哀其志,不勝手足之情,故為冒死一言。」明.龍子猶《殺狗記》第六齣:「哥哥可念手足之情,教兄弟到那裡去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓兄弟的情分。

Eng

  • Cihui 手足之情 hǒuzúzhīqíng n. brotherly affection

Đức

  • Handedict Bruderschaft

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

尺布斗粟