手足情深

thủ túc tình thâm

Hán Việt: thủ túc tình thâm

Tổng quan

Cấu tạo: (thủ) + (túc) + (tình) + (thâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容兄弟姊妹間感情深厚。如:「他們兄弟兩人患難相扶持,手足情深的表現令人感動」。

Eng

  • Cihui 手足情深 hǒuzúqíngshēn f.e. The love between brothers is deep.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

尺布斗粟