手足情深

thủ túc tình thâm

Hán Việt: thủ túc tình thâm

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容兄弟姊妹間感情深厚。如:「他們兄弟兩人患難相扶持,手足情深的表現令人感動」。

Cấu tạo: 手 (thủ) + 足 (túc) + 情 (tình) + 深 (thâm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tình anh em sâu đậm
  • Biên soạn 手足情深 hǒuzúqíngshēn f.e. The love between brothers is deep

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容兄弟姊妹間感情深厚。如:「他們兄弟兩人患難相扶持,手足情深的表現令人感動」。

Eng

  • Cihui 手足情深 hǒuzúqíngshēn f.e. The love between brothers is deep
  • Tần suất từ 手足情深 hǒuzúqíngshēn f.e. The love between brothers is deep

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

尺布斗粟