撲朔迷離

pū shuò mí lí phác sóc mê li

Hán Việt: phác sóc mê li · Pinyin: pū shuò mí lí

Tổng quan

khó mà làm rõ | mơ hồ

Cấu tạo: (phác) + (sóc) + (mê) + (li)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khó mà làm rõ | mơ hồ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指难辨兔的雌雄。形容事情错综复杂,难以辨别清楚。
  • Tân Hoa Tự Điển 语本古乐府《木兰诗》雄兔脚扑朔,雌兔眼迷离;两兔傍地走,安能辨我是雄雌?”扑朔指腿脚扑腾。迷离指眼睛眯起。原意为把兔子捏住耳朵提起来,雄兔脚乱踢,雌兔眼半眯,但当它们在地上跑起来时,就难以辨别雄雌了◇以扑朔迷离”形容事物错综复杂,不易察知真相。

Eng

  • CC-CEDICT impossible to unravel|confusing
  • Cihui 撲朔迷離 ūshuòmílí f.e. 1. complicated and confusing 2. look both like a man and like a woman

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

眼花缭乱