讲和

jiǎng hégiảng hòa

Hán Việt: giảng hòa · Pinyin: jiǎng hé

Tổng quan

giảng hoà; bình định; làm yên

新华 · Tân Hoa Đại lục

结束战争或纠纷,彼此和解。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

結束紛爭,彼此和解。《新唐書.卷一二五.張說傳》:「始為相時,帝欲事吐蕃,說密請講和以休息鄣塞。」《大宋宣和遺事.貞集》:「一時士大夫甘心講和,酣豢於湖山歌舞之娛,而忘父兄不共戴天之仇矣。」

Cấu tạo: 講 (giảng) + 和 (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự bình định, sự làm yên, sự làm nguôi, hoà ước; giảng hoà; bình định; làm yên; giảng hòa: giảng hòa/giảng hoà/bình định/làm yên
  • Biên soạn 講和 iǎnghé v.o. make peace; become reconciled

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 結束紛爭,彼此和解。《新唐書.卷一二五.張說傳》:「始為相時,帝欲事吐蕃,說密請講和以休息鄣塞。」《大宋宣和遺事.貞集》:「一時士大夫甘心講和,酣豢於湖山歌舞之娛,而忘父兄不共戴天之仇矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 结束战争或纠纷,彼此和解。

Eng

  • JMdict reconciliation (between warring nations)
  • JMdict (making of) peace
  • Cihui to make peace; to reconcile
  • Tần suất từ 講和 iǎnghé v.o. make peace; become reconciled , Jīngguò tiáojiě, díduì shāngfāng ∼ le. The mediation reconciled the two antagonistic sides

Đức

  • Handedict Frieden schließen (V, Pol)

ja

  • JMdict 講和(こうわ)

other

  • Nguồn khác Sắp xếp sự việc êm đẹp, không tranh chấp nữa

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

媾和 · 议和

Từ trái nghĩa

打仗 · 斗殴 · 讨伐