講和

jiǎng hé giảng hòa

Hán Việt: giảng hòa · Pinyin: jiǎng hé

Tổng quan

làm hòa | hòa giải ắp xếp sự việc êm đẹp, không tranh chấp nữa. giảng hoà giảng hoà ☆Sắp xếp sự việc êm đẹp, không tranh chấp nữa. giảng hoà; bình định; làm yên。結束戰爭或糾紛,彼此和解。

Cấu tạo: (giảng) + (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giảng hoà giảng hoà ☆Sắp xếp sự việc êm đẹp, không tranh chấp nữa.
  • Cihui làm hòa | hòa giải ắp xếp sự việc êm đẹp, không tranh chấp nữa. giảng hoà giảng hoà ☆Sắp xếp sự việc êm đẹp, không tranh chấp nữa. giảng hoà; bình định; làm yên。結束戰爭或糾紛,彼此和解。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 結束紛爭,彼此和解。《新唐書.卷一二五.張說傳》:「始為相時,帝欲事吐蕃,說密請講和以休息鄣塞。」《大宋宣和遺事.貞集》:「一時士大夫甘心講和,酣豢於湖山歌舞之娛,而忘父兄不共戴天之仇矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 结束战争或纠纷,彼此和解。

Eng

  • CC-CEDICT to make peace|to reconcile
  • Cihui to make peace; to reconcile

ja

  • JMdict reconciliation (between warring nations)|(making of) peace

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

媾和 · 议和

Từ trái nghĩa

打仗 · 斗殴 · 讨伐