打出王牌贏

đả xuất vương bài doanh

Hán Việt: đả xuất vương bài doanh

Tổng quan

(từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) kèn trompet, tiếng kèn, lá bài chủ, (thông tục) người tốt; người cừ; người giàu có; người hào phóng, làm cho ai bí, (lúng túng, quẫn lên); dồn ai đến bước đường cùng, may mắn, đỏ, thành công quá sự mong đợi, cắt bằng quân bài chủ, chơi bài chủ (đen & bóng), bịa ra để đánh lừa, bày đặt để đánh lừa

Cấu tạo: (đả) + (xuất) + (vương) + (bài) + (doanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) kèn trompet, tiếng kèn, lá bài chủ, (thông tục) người tốt; người cừ; người giàu có; người hào phóng, làm cho ai bí, (lúng túng, quẫn lên); dồn ai đến bước đường cùng, may mắn, đỏ, thành công quá sự mong đợi, cắt bằng quân bài chủ, chơi bài chủ (đen & bó…