打扮裝甲板

đả phẫn trang giáp bản

Hán Việt: đả phẫn trang giáp bản

Tổng quan

boong tàu, sàn tàu, tầng trên, tầng nóc (xe buýt hai tầng), (hàng không), (từ lóng) đất, mặt đất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cỗ bài, chuẩn bị chiến đấu (tàu chiến), (nghĩa bóng) chuẩn bị hành động, sẵn sàng hành động, (thông tục) sẵn sàng hành động, trang hoàng, tô điểm, (hàng hải) đóng dàn (tàu)

Cấu tạo: (đả) + (phẫn) + (trang) + (giáp) + (bản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui boong tàu, sàn tàu, tầng trên, tầng nóc (xe buýt hai tầng), (hàng không), (từ lóng) đất, mặt đất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cỗ bài, chuẩn bị chiến đấu (tàu chiến), (nghĩa bóng) chuẩn bị hành động, sẵn sàng hành động, (thông tục) sẵn sàng hành động, trang hoàng, tô điểm, (hàng hải) đóng dà…