打擊出凹痕
đả kích xuất ao ngân
Hán Việt: đả kích xuất ao ngân
Tổng quan
vết đòn, vết đánh, vết hằn ép, vết lằn nổi, (từ cổ,nghĩa cổ) đòn, cú đánh, bởi... mãi mà..., vì bị... mãi mà..., do bởi, làm nổi hằn, để lại vết hằn ép (trên cái gì)
Nghĩa
Việt
- Cihui vết đòn, vết đánh, vết hằn ép, vết lằn nổi, (từ cổ,nghĩa cổ) đòn, cú đánh, bởi... mãi mà..., vì bị... mãi mà..., do bởi, làm nổi hằn, để lại vết hằn ép (trên cái gì)