打水
đả thủy
Hán Việt: đả thủy · Pinyin: dǎ shuǐ
Tổng quan
múc nước | tạt nước
Nghĩa
Việt
- Cihui múc nước | tạt nước
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.汲水、取水。宋.歐陽修《歸田錄》卷二:「汲水曰打水。」《初刻拍案驚奇》卷二:「只因公婆凶悍,不要說逐日做燒火煮飯熬鍋打水的事,只是油鹽醬醋,他也拌得頭疼了。」 2.處理肉餡時,加水攪和,使肉質膨鬆可口,稱為「打水」。 3.游泳時用雙腳或雙手拍打水面,稱為「打水」。
Eng
- CC-CEDICT to draw water|to splash water
- Cihui to draw water; to splash water