汲水

jí shuǐ cấp thủy

Hán Việt: cấp thủy · Pinyin: jí shuǐ

Tổng quan

kéo nước

Cấu tạo: (cấp) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kéo nước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從井裡取水。亦泛指打水。唐.韓愈〈盆池〉詩五首之一:「老翁真個似童兒,汲水埋盆做小池。」《初刻拍案驚奇》卷二四:「只見一個婦人走到船邊,將一個擔桶汲水,且是生得美貌。」

Eng

  • CC-CEDICT to draw water
  • Cihui to draw water

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

取水 · 吊水 · 打水