汲水

jí shuǐcấp thủy

Hán Việt: cấp thủy · Pinyin: jí shuǐ

Tổng quan

kéo nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

從井裡取水。亦泛指打水。唐.韓愈〈盆池〉詩五首之一:「老翁真個似童兒,汲水埋盆做小池。」《初刻拍案驚奇》卷二四:「只見一個婦人走到船邊,將一個擔桶汲水,且是生得美貌。」

Cấu tạo: 汲 (cấp) + 水 (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 múc nước
  • Tần suất từ (pháp lý) tiền bảo lãnh, người bảo lãnh, cho tạm tự do ở ngoài với điều kiện nộp tiền bảo lãnh, không ra hầu toà, (pháp lý) trả tiền bảo lãnh cho người nào, đứng ra bảo lãnh cho ai, xin nộp tiền bảo lãnh để được tạm tự do ở ngoài, tạm được tự do ở ngoài sau khi đã đóng tiền bảo lãnh, ra toà sau khi hết hạn bảo lãnh, to bail someone out đóng tiền bảo lãnh cho ai được tạm tự do ở ngoài, bail out tát (nước) trong thuyền ra bằng gàu, (quân sự), (thông tục) nhảy dù khỏi máy bay, vòng đỡ mui xe, quai ấm, (Uc) giá đỡ đầu bò cái (khi vắt sữa), to bail up giữ đầu (bò cái trên giá để vắt sữa), bắt giơ…
  • Biên soạn 汲水 jíshuǐ v.o. draw water

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從井裡取水。亦泛指打水。唐.韓愈〈盆池〉詩五首之一:「老翁真個似童兒,汲水埋盆做小池。」《初刻拍案驚奇》卷二四:「只見一個婦人走到船邊,將一個擔桶汲水,且是生得美貌。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi bail

Eng

  • Cihui to draw water
  • Tần suất từ 汲水 jíshuǐ v.o. draw water

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

取水 · 吊水 · 打水