打着哈欠說

đả trứ cáp khiếm thuyết

Hán Việt: đả trứ cáp khiếm thuyết

Tổng quan

ngáp (người), (kỹ thuật) khe hở, há miệng, toác ra, mở ra (đồ vật), vừa nói vừa ngáp

Cấu tạo: (đả) + (trứ) + (cáp) + (khiếm) + (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngáp (người), (kỹ thuật) khe hở, há miệng, toác ra, mở ra (đồ vật), vừa nói vừa ngáp