粉碎

fěn suì phấn toái

Hán Việt: phấn toái · Pinyin: fěn suì

Tổng quan

nghiền nát | đập vỡ | làm tan tành ỡ nát — Nghiền nhỏ thành bột. phấn toái phấn toái ☆Vỡ nát — Nghiền nhỏ thành bột.

Cấu tạo: (phấn) + (toái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiền nát | đập vỡ | làm tan tành ỡ nát — Nghiền nhỏ thành bột. phấn toái phấn toái ☆Vỡ nát — Nghiền nhỏ thành bột.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容碎裂成極小塊。《晉書.卷七二.郭璞傳》:「導從其言。數日果震,柏樹粉碎。」《文明小史》第一一回:「說是大人生祠上的一塊匾,同著長生祿位,被一班流氓打了個粉碎。」 2.擊破、打破。如:「粉碎統戰陰謀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 碎成粉末~性骨折 ㄧ茶杯摔得~; 使粉碎~机ㄧ~矿石; 使彻底失败或毁灭~敌人的进攻。
  • Tân Hoa Tự Điển ①碎成粉末~性骨折 ㄧ茶杯摔得~。②使粉碎~机ㄧ~矿石。③使彻底失败或毁灭~敌人的进攻。

Eng

  • CC-CEDICT to crush; to smash; to shatter
  • Cihui to crush; to smash; to shatter

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

打破 · 摧毁 · 破碎

Từ trái nghĩa

保全 · 保存 · 完好