粉碎
phấn toái
Hán Việt: phấn toái · Pinyin: fěn suì
Tổng quan
vỡ nát; vỡ tan tành; nát; nát tan. 粉碎性骨折 xương gãy nát 茶杯摔得粉碎 cái cốc vỡ tan tành.; nghiền; xay. 粉碎機 máy nghiền; máy xay 粉碎礦石 nghiền đá.; đập tan. 粉碎敵人的進攻 đập tan cuộc tiến công của địch
①碎成粉末~性骨折 ㄧ茶杯摔得~。②使粉碎~机ㄧ~矿石。③使彻底失败或毁灭~敌人的进攻。
1.形容碎裂成極小塊。《晉書.卷七二.郭璞傳》:「導從其言。數日果震,柏樹粉碎。」《文明小史》第一一回:「說是大人生祠上的一塊匾,同著長生祿位,被一班流氓打了個粉碎。」 2.擊破、打破。如:「粉碎統戰陰謀。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. smash; shatter; crush
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容碎裂成極小塊。《晉書.卷七二.郭璞傳》:「導從其言。數日果震,柏樹粉碎。」《文明小史》第一一回:「說是大人生祠上的一塊匾,同著長生祿位,被一班流氓打了個粉碎。」 2.擊破、打破。如:「粉碎統戰陰謀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①碎成粉末~性骨折 ㄧ茶杯摔得~。②使粉碎~机ㄧ~矿石。③使彻底失败或毁灭~敌人的进攻。
Eng
- Cihui to crush; to smash; to shatter
Đức
- Handedict zerbrechen, zertrümmern, zerschlagen
other
- Nguồn khác Vỡ nát
- Nguồn khác Nghiền nhỏ thành bột