打鴨子上架

dǎ yā zi shàng jià đả áp tử thượng giá

Hán Việt: đả áp tử thượng giá · Pinyin: dǎ yā zi shàng jià

Tổng quan

không trâu bắt chó đi cày

Cấu tạo: (đả) + (áp) + (tử) + (thượng) + (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không trâu bắt chó đi cày
  • Cihui không trâu bắt chó đi cày。見〖趕鴨子上架〗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻勉強人去做超越能力的事。如:「這樣打鴨子上架,對他不公平。」

Eng

  • Cihui 打鴨子上架 ǎ yāzi shàng jià f.e. ask people to do things beyond their capacity