執法如山
chấp pháp như san
Hán Việt: chấp pháp như san · Pinyin: zhí fǎ rú shān
Tổng quan
duy trì pháp luật vững như núi (thành ngữ) | thực thi pháp luật nghiêm minh
Nghĩa
Việt
- Cihui duy trì pháp luật vững như núi (thành ngữ) | thực thi pháp luật nghiêm minh
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 执行法律象山一样不可动摇。
- Tân Hoa Tự Điển 1.执行法令坚定如山,毫不容情。
Eng
- CC-CEDICT to maintain the law as firm as a mountain (idiom); to enforce the law strictly
- Cihui to maintain the law as firm as a mountain (idiom); to enforce the law strictly