扬汤止沸

yáng tāng zhǐ fèidương thang chỉ phí

Hán Việt: dương thang chỉ phí · Pinyin: yáng tāng zhǐ fèi

Tổng quan

CHỈ PHÍ biện pháp không triệt để (biện pháp không triệt để, không thể giải quyết vấn đề từ cái gốc của nó)

新华 · Tân Hoa Đại lục

把开水反覆舀起倒下,试图以此降温而制止开水的沸腾。比喻不从根本上彻底解决问题扬汤止沸,使不焦烂, 扬汤止沸,不如釜底抽薪。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

將鍋中的沸水舀起,再倒回去,以止住沸騰。比喻暫時紓解危急的困境。《三國志.卷二一.魏書.劉廙傳》:「臣罪應傾宗,禍應覆族。遭乾坤之靈,值時來之運,揚湯止沸使不燋爛。」亦比喻治標而不治本,沒有根本解決問題。

Cấu tạo: 揚 (dương) + 湯 (thang) + 止 (chỉ) + 沸 (phí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biện pháp không triệt để
  • Biên soạn id. 1. adopt half-measures 2. stupid way of solving a problem 3. provide temporary relief to the suffering people

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把开水反覆舀起倒下,试图以此降温而制止开水的沸腾。比喻不从根本上彻底解决问题扬汤止沸,使不焦烂, 扬汤止沸,不如釜底抽薪。

Eng

  • Cihui 揚湯止沸 ángtāngzhǐfèi id. 1. adopt half-measures 2. stupid way of solving a problem 3. provide temporary relief to the suffering people

Đức

  • Handedict kurzzeitige Abhilfe (wörtl. die Suppe aufwirbeln, um das Überkochen zu verhindern) (S, Sprichw)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

救火投薪

Từ trái nghĩa

釜底抽薪