揚湯止沸

yáng tāng zhǐ fèi dương thang chỉ phí

Hán Việt: dương thang chỉ phí · Pinyin: yáng tāng zhǐ fèi

Tổng quan

biện pháp không triệt để

Cấu tạo: (dương) + (thang) + (chỉ) + (phí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biện pháp không triệt để

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把锅里开着的水舀起来再倒回去,使它凉下来不沸腾。比喻办法不彻底,不能从根本上解决问题。
  • Tân Hoa Tự Điển 把开水反覆舀起倒下,试图以此降温而制止开水的沸腾。比喻不从根本上彻底解决问题扬汤止沸,使不焦烂|扬汤止沸,不如釜底抽薪。

Eng

  • Cihui 揚湯止沸 ángtāngzhǐfèi id. 1. adopt half-measures 2. stupid way of solving a problem 3. provide temporary relief to the suffering people

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

救火投薪

Từ trái nghĩa

釜底抽薪