救火投薪

jiù huò tóu xīn cứu hỏa đầu tân

Hán Việt: cứu hỏa đầu tân · Pinyin: jiù huò tóu xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (cứu) + (hỏa) + (đầu) + (tân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻採取錯誤的方法去解決問題,結果卻使問題更加嚴重。如:「你這麼做簡直是救火投薪,只會愈幫愈忙!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为了扑灭火焰而将木柴扔进火中。比喻采取错误的办法,不但解决不了问题,反而会使问题变得更加严重。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓用木柴去灭火。喻动机与效果相反。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

扬汤止沸