扮豬吃老虎

bàn zhū chī lǎo hǔ phẫn trư cật lão hổ

Hán Việt: phẫn trư cật lão hổ · Pinyin: bàn zhū chī lǎo hǔ

Tổng quan

giả dạng ngu ngơ để bắt mồi | nguỵ trang vô hại để đối phương mất cảnh giác

Cấu tạo: (phẫn) + (trư) + (cật) + (lão) + (hổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giả dạng ngu ngơ để bắt mồi | nguỵ trang vô hại để đối phương mất cảnh giác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻用心機耍詐。故意裝成愚弱者讓對手疏忽,再趁機贏得最後勝利。如:「這場比賽,東和隊是扮豬吃老虎。」

Eng

  • CC-CEDICT to play the wolf in sheep's clothing; to disguise oneself as sth harmless in order to lull one's target into letting their guard down
  • Cihui to play the wolf in sheep's clothing; to disguise oneself as sth harmless in order to lull one's target into letting their guard down