扶不起的阿斗

fú bù qǐ de ā dǒu phù bất khởi đích a đẩu

Hán Việt: phù bất khởi đích a đẩu · Pinyin: fú bù qǐ de ā dǒu

Tổng quan

người yếu kém và bất tài | trường hợp vô vọng

Cấu tạo: (phù) + (bất) + (khởi) + (đích) + (a) + (đẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người yếu kém và bất tài | trường hợp vô vọng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阿斗:三国蜀汉刘备之子刘禅的小名。阿斗庸碌无能,虽有诸葛亮等人全力扶助,也不能振兴蜀汉。比喻扶持不起来的人。

Eng

  • CC-CEDICT weak and inept person|hopeless case
  • Cihui weak and inept person; hopeless case