扶植
phù thực
Hán Việt: phù thực · Pinyin: fú zhí
Tổng quan
bồi dưỡng; chăm sóc; nâng đỡ. bồi dưỡng lực lượng trẻ
扶助培植:~新生力量。
扶助培植。如:「扶植高科技工業,是提升國力的重要方法之一。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Giúp đỡ vun trồng.; iúp đỡ vun trồng.; nuôi dưỡng , hỗ trợ; phù thực/phù trĩ: bồi dưỡng/chăm sóc/nâng đỡ; bồi dưỡng; chăm sóc; nâng đỡ. bồi dưỡng lực lượng trẻ; chăm sóc; nâng đỡ
- Biên soạn 扶植 fúzhí v. foster; prop up
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 扶助培植。如:「扶植高科技工業,是提升國力的重要方法之一。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 扶助培植:~新生力量。
- Kaggle Zh-Vi fetch up
Eng
- JMdict implantation
- JMdict support
- JMdict establishment
- Cihui to foster; to support
- Tần suất từ 扶植 fúzhí v. foster; prop up
ja
- JMdict 扶植(ふしょく)
other
- Nguồn khác Giúp đỡ vun trồng