扶直

phù trực

Hán Việt: phù trực

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

扶助培植使能自立。宋.謝枋得〈北行別人〉詩:「雪中松柏愈青青,扶直綱常在此行。」

Cấu tạo: 扶 (phù) + 直 (trực)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 làm thẳng
  • Biên soạn 扶直 fúzhí r.v. straighten

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 扶助培植使能自立。宋.謝枋得〈北行別人〉詩:「雪中松柏愈青青,扶直綱常在此行。」

Eng

  • Cihui 扶直 fúzhí r.v. straighten

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

扶助 · 提拔

Từ trái nghĩa

推翻