扶直 phù trực Hán Việt: phù trực Tổng quan Cấu tạo: 扶 (phù) + 直 (trực)Hán Việtphù trựcCấu tạo扶 + 直 · phù + trực nghĩa thành phần: phù + trực Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 扶助培植使能自立。宋.謝枋得〈北行別人〉詩:「雪中松柏愈青青,扶直綱常在此行。」EngCihui 扶直 fúzhí r.v. straighten Từ liên quan Từ đồng nghĩa扶助 · 提拔Từ trái nghĩa推翻