扼喉咙

ách hầu lung

Hán Việt: ách hầu lung

Tổng quan

hầu, họng, (kỹ thuật) van tiết lưu, van bướm ((cũng) throttle,valve), mở hết ga (ô tô), giảm tốc độ, tăng tốc độ, bóp cổ, bóp hầu, bóp nghẹt, đàn áp, trấn áp, (kỹ thuật) tiết lưu, giảm tốc độ (của ô t

Cấu tạo: 扼 (ách) + 喉 (hầu) + 嚨 (lung)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bóp cổ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi throttle

Từ liên quan

Gần nghĩa

喉咙痛 · 喉咙的 · 扼喉抚背 · 喉咙 · 扼喉 · 喉咙疼 · 喉咙哽住 · 喉咙眼儿