承当

chéng dāngthừa đương

Hán Việt: thừa đương · Pinyin: chéng dāng

Tổng quan

đảm đương; gánh vác; chịu. 方; đồng ý; nhận lời; tuân theo; tuân thủ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.承担,担当。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

承受擔當。《初刻拍案驚奇》卷三三:「劉天祥、張員外各皆無嗣,兩姓的家私,都是劉安住一人承當。」《紅樓夢》第六五回:「叫不叫,與你什麼相干!一應有我承當,風雨橫豎灑不著你頭上來。」

Cấu tạo: 承 (thừa) + 當 (đương)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ gánh vác; chịu; đồng ý; nhận lời; tuân theo; tuân thủ
  • Biên soạn 承當 héngdāng v. 1. take; bear

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 承受擔當。《初刻拍案驚奇》卷三三:「劉天祥、張員外各皆無嗣,兩姓的家私,都是劉安住一人承當。」《紅樓夢》第六五回:「叫不叫,與你什麼相干!一應有我承當,風雨橫豎灑不著你頭上來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.承担,担当。

Eng

  • Cihui to bear (responsibility); to take on; to assume
  • Tần suất từ 承當 héngdāng v. 1. take; bear , Zhè ²shì(r) wǒ ²kě ∼ bùqǐ. I can't bear the responsibility for this matter. 2. <topo.> agree (to do sth) , ²Jiè chē de shì, wǒ yǐjīng ∼le rénjia. I have agreed to lend my car to someone

other

  • Nguồn khác : Đảm đương
  • Nguồn khác Tiếp nhận cơ duyên, lãnh ngộ tự tánh
  • Nguồn khác Thiền tông mượn từ này làm thuật ngữ để chỉ cho việc thiền sư nhận lấy ý chỉ của Phật Tổ
  • Nguồn khác Lăng Nghiêm Tông Thông (Vạn Tục 117, 13 hạ) ghi: 此處正好承當去、却省得許多心力。 Chỗ này chính là chỗ tốt nhất để nhận lấy mà còn tiết kiệm được nhiều tâm lực
  • Nguồn khác Tiết Khai thị Duy na Tín trong DTNL ghi: 者僧可謂具大信力,才聞舉著,便乃直下承當,得大受用去也。 Có thể bảo rằng vị tăng này có niềm tin mạnh mẽ, vừa nghe nêu ra, liền lập tức lãnh ngộ, được đại thọ dụng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

承担 · 负担

Từ trái nghĩa

推卸