推卸

tuī xièthôi tá

Hán Việt: thôi tá · Pinyin: tuī xiè

Tổng quan

Hán Việt: SUY, THÔI TẠ chối từ; đẩy trách nhiệm. 推卸職責 chối từ chức trách

新华 · Tân Hoa Đại lục

推脱责任,不肯承担推卸罪责, 负有无可推卸的责任。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不肯承擔。如:「推卸責任」。

Cấu tạo: 推 (thôi) + 卸 (tá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tránh (đặc biệt là trách nhiệm)
  • Cihui đổ lỗi
  • Cihui thoái thác
  • Tần suất từ sự thay đổi vị trí, sự thay đổi tính tình; sự thăng trầm; sự luân phiên, ca, kíp, mưu mẹo, phương kế, lời thoái thác, lời quanh co, lời nước đôi, (địa lý,địa chất) sự trượt nghiêng; tầng trượt nghiêng, (ngôn ngữ học) sự thay đổi cách phát âm, (âm nhạc) sự thay đổi vị trí bàn tay (trên phím đàn pianô), (thể dục,thể thao) sự di chuyển vị trí (của hàng hậu vệ bóng đá), (từ cổ,nghĩa cổ) sự thay quần áo, (từ cổ,nghĩa cổ) áo sơ mi nữ, cùng đường, sống một cách ám muội, tìm phương, tính kế, xoay xở (để làm làm gì), đành xoay xở vậy tuy thiếu cái gì, đổi chỗ, dời chỗ, di chuyển; thay, ((thường) +…
  • Biên soạn 推卸 tuīxiè v. shirk (responsibility); refuse; decline

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不肯承擔。如:「推卸責任」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 推脱责任,不肯承担推卸罪责, 负有无可推卸的责任。
  • Kaggle Zh-Vi shift

Eng

  • Cihui to avoid (esp. responsibility); to shift (the blame); to pass the buck
  • Tần suất từ 推卸 tuīxiè v. shirk (responsibility); refuse; decline , Wǒ bùhuì ∼ zérèn de. I won't shirk my responsibilities

Đức

  • Handedict sich entziehen, ausweichen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

抵赖 · 推却 · 推托 · 推脱 · 推辞

Từ trái nghĩa

承受 · 承当