抄书

sao thư

Hán Việt: sao thư

Tổng quan

chép sách: copy sách/chép lại sách/đạo văn/cóp văn/chép trong sách

Cấu tạo: 抄 (sao) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chép sách: copy sách/chép lại sách/đạo văn/cóp văn/chép trong sách
  • Tần suất từ copy sách; chép lại sách; đạo văn; cóp văn; chép trong sách
  • Biên soạn 抄書 hāoshū* v.o. 1. copy from a book 2. copy a book (by hand)

Eng

  • Cihui 抄書 hāoshū* v.o. 1. copy from a book 2. copy a book (by hand)
  • Tần suất từ 抄書 hāoshū* v.o. 1. copy from a book 2. copy a book (by hand)

Từ liên quan

Gần nghĩa

书丹 · 书亭 · 书会 · 书体 · 书信 · 书册 · 书写 · 书函