發明

fā míng phát minh

Hán Việt: phát minh · Pinyin: fā míng

Tổng quan

phát minh | một phát minh | LT:個|个

Cấu tạo: (phát) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát minh | một phát minh | LT:個|个
  • Cihui phát minh phát minh ☆Tìm ra được cái mới, hiểu rõ được điều thật mới lạ. »Phát minh lẽ thẳng ngõ hầu cùng nghe«. (Hạnh Thục ca).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用自己的精神識力創作前所未有的事物。《西遊記》第一回:「覆載群生仰至仁,發明萬物皆成善。」 2.創造性的闡發前人不知的義理。《老殘遊記》第九回:「但是宋儒錯會聖人意旨的地方,也是有的,然其發明正教的功德,亦不可及。」 3.創造出的新事物或新方法。如:「他這項發明,引起科學界的注意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 创造(新的事物或方法):~指南针|火药是中国最早~的;创造出的新事物或新方法:新~|四大~;创造性地阐发;发挥➋:~文义|本书对《老子》的哲理颇多~。

Eng

  • CC-CEDICT to invent|an invention|CL:個|个[ge4]
  • Cihui to invent; an invention; CL:個|个

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

创造 · 发现

Từ trái nghĩa

抄袭 · 摹仿 · 模仿