把持

bǎ chí bả trì

Hán Việt: bả trì · Pinyin: bǎ chí

Tổng quan

kiểm soát | chi phối | độc quyền ắm giữ sự việc, không cho người khác dự vào. bả trì bả trì ☆Nắm giữ sự việc, không cho người khác dự vào. 動 1. độc quyền; lũng đoạn; thao túng; nắm (độc chiếm địa vị, quyền lực, không cho người khác dự phần). 獨佔位置,權力等, 不讓別人參與。 把持一部份權力 nắm một phần quyền hành 2. khống chế (về tình cảm)。控制(感情等)。

Cấu tạo: (bả) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiểm soát | chi phối | độc quyền ắm giữ sự việc, không cho người khác dự vào. bả trì bả trì ☆Nắm giữ sự việc, không cho người khác dự vào. 動 1. độc quyền; lũng đoạn; thao túng; nắm (độc chiếm địa vị, quyền lực, không cho người khác dự phần). 獨佔位置,權力等, 不讓別人參與。 把持一部份權力 nắm một phần…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.持握、手握東西。漢.王充《論衡.效力》:「諸有鋒刃之器,所以能斷斬割削者,手能把持之也,力能推引之也。」 2.獨攬行事,不許外人參與。漢.班固《白虎通.卷一上.三皇五帝三王五伯》:「迫脅諸侯,把持其政。」《儒林外史》第一九回:「把持官府,包攬詞訟,廣放私債,毒害良民。」也作「把攬」。 3.節制、控制。《紅樓夢》第一○六回:「我打諒雖是璉兒管事,在家自有把持。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 独占位置、权利等,不让别人参与(含贬义):~财权|~朝政;控制(感情等):~不住内心的激愤。

Eng

  • CC-CEDICT to control|to dominate|to monopolize
  • Cihui to control; to dominate; to monopolize

ja

  • JMdict grasp|hold|grip

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

控制 · 操纵 · 独揽