把持

bǎ chíbả trì

Hán Việt: bả trì · Pinyin: bǎ chí

Tổng quan

độc quyền; lũng đoạn; thao túng; nắm (độc chiếm địa vị, quyền lực, không cho người khác dự phần). 獨佔位置,權力等, 不讓別人參與. 把持一部份權力 nắm một phần quyền hành; khống chế (về tình cảm)

新华 · Tân Hoa Đại lục

独占位置、权利等,不让别人参与(含贬义):~财权, ~朝政; 控制(感情等):~不住内心的激愤。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.持握、手握東西。漢.王充《論衡.效力》:「諸有鋒刃之器,所以能斷斬割削者,手能把持之也,力能推引之也。」 2.獨攬行事,不許外人參與。漢.班固《白虎通.卷一上.三皇五帝三王五伯》:「迫脅諸侯,把持其政。」《儒林外史》第一九回:「把持官府,包攬詞訟,廣放私債,毒害良民。」也作「把攬」。 3.節制、控制。《紅樓夢》第一○六回:「我打諒雖是璉兒管事,在家自有把持。」

Cấu tạo: 把 (bả) + 持 (trì)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Nắm giữ sự việc, không cho người khác dự vào.; sự cầm, sự nắm; cách cầm, cách nắm, ruộng đất; tài sản, cổ phần; ắm giữ sự việc, không cho người khác dự vào.; kiểm soát , chi phối , độc quyền; 動 1. độc quyền; lũng đoạn; thao túng; nắm (độc chiếm địa vị, quyền lực, không cho người khác dự phần). 獨佔位置,權力等, 不讓別人參與. 把持一部份權力 nắm một phần quyền hành 2. khống chế (về tình cảm); độc quyền; lũng đoạn; thao túng; nắm; khống chế; bả trì; cầm giữ lấy
  • Biên soạn v. 1. monopolize; dominate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.持握、手握東西。漢.王充《論衡.效力》:「諸有鋒刃之器,所以能斷斬割削者,手能把持之也,力能推引之也。」 2.獨攬行事,不許外人參與。漢.班固《白虎通.卷一上.三皇五帝三王五伯》:「迫脅諸侯,把持其政。」《儒林外史》第一九回:「把持官府,包攬詞訟,廣放私債,毒害良民。」也作「把攬」。 3.節制、控制。《紅樓夢》第一○六回:「我打諒雖是璉兒管事,在家自有把持。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 独占位置、权利等,不让别人参与(含贬义):~财权, ~朝政; 控制(感情等):~不住内心的激愤。
  • Kaggle Zh-Vi holding

Eng

  • JMdict grasp
  • JMdict hold
  • JMdict grip
  • Cihui to control; to dominate; to monopolize
  • Tần suất từ v. 1. monopolize; dominate , Tā ∼ yàohài bùmén. He dominates the key departments. 2. control (one's feelings, etc.)

Đức

  • Handedict beherrschen

ja

  • JMdict 把持(はじ)

other

  • Nguồn khác Nắm giữ sự việc, không cho người khác dự vào

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

控制 · 操纵 · 独揽