抒情詩調的

trữ tình thi điều đích

Hán Việt: trữ tình thi điều đích

Tổng quan

bài thơ trữ tình, (số nhiều) thơ trữ tình, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời bài hát được ưa chuộng, trữ tình

Cấu tạo: (trữ) + (tình) + (thi) + 調 (điều) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bài thơ trữ tình, (số nhiều) thơ trữ tình, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời bài hát được ưa chuộng, trữ tình