投桃報李

tóu táo bào lǐ đầu đào báo lí

Hán Việt: đầu đào báo lí · Pinyin: tóu táo bào lǐ

Tổng quan

ném quả đào, đáp lại bằng quả mận (thành ngữ) | trả ơn | trao đổi quà | Tôi giúp anh, anh giúp tôi. bánh ít đi, bánh quy lại; có đi có lại; có qua có lại mới toại lòng nhau (ví với mối quan hệ tốt đẹp)。他送給我桃兒,我拿李子回送他(《詩經·大雅·抑》:'投我以桃,報之以李')。比喻友好往來。

Cấu tạo: (đầu) + (đào) + (báo) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ném quả đào, đáp lại bằng quả mận (thành ngữ) | trả ơn | trao đổi quà | Tôi giúp anh, anh giúp tôi. bánh ít đi, bánh quy lại; có đi có lại; có qua có lại mới toại lòng nhau (ví với mối quan hệ tốt đẹp)。他送給我桃兒,我拿李子回送他(《詩經·大雅·抑》:'投我以桃,報之以李')。比喻友好往來。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 你送桃子,我回贈以李子。語本《詩經.大雅.抑》:「投我以桃,報之以李。」後用以比喻彼此間的贈答。《野叟曝言》第三九回:「投桃報李,雖怪不得大姐姐;然作此隱語,未免過於深刻。」也作「桃來李答」。

Eng

  • CC-CEDICT toss a peach, get back a plum (idiom); to return a favor|to exchange gifts|Scratch my back, and I'll scratch yours.
  • Cihui toss a peach, get back a plum (idiom); to return a favor; to exchange gifts; Scratch my back, and I'll scratch yours.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

礼尚往来