投桃報李

tóu táo bào lǐ đầu đào báo lí

Hán Việt: đầu đào báo lí · Pinyin: tóu táo bào lǐ

Tổng quan

ném quả đào, đáp lại bằng quả mận (thành ngữ) | trả ơn | trao đổi quà | Tôi giúp anh, anh giúp tôi. bánh ít đi, bánh quy lại; có đi có lại; có qua có lại mới toại lòng nhau (ví với mối quan hệ tốt đẹp)。他送給我桃兒,我拿李子回送他(《詩經·大雅·抑》:'投我以桃,報之以李')。比喻友好往來。

Cấu tạo: (đầu) + (đào) + (báo) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ném quả đào, đáp lại bằng quả mận (thành ngữ) | trả ơn | trao đổi quà | Tôi giúp anh, anh giúp tôi. bánh ít đi, bánh quy lại; có đi có lại; có qua có lại mới toại lòng nhau (ví với mối quan hệ tốt đẹp)。他送給我桃兒,我拿李子回送他(《詩經·大雅·抑》:'投我以桃,報之以李')。比喻友好往來。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 意思是他送给我桃儿,我以李子回赠他。比喻友好往来或互相赠送东西。

Eng

  • CC-CEDICT toss a peach, get back a plum (idiom); to return a favor|to exchange gifts|Scratch my back, and I'll scratch yours.
  • Cihui toss a peach, get back a plum (idiom); to return a favor; to exchange gifts; Scratch my back, and I'll scratch yours.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

礼尚往来