投筆從戎

tóu bǐ cóng róng đầu bút tòng nhung

Hán Việt: đầu bút tòng nhung · Pinyin: tóu bǐ cóng róng

Tổng quan

gác bút nhập ngũ (thành ngữ) | tham gia quân đội (đặc biệt là người có học)

Cấu tạo: (đầu) + (bút) + (tòng) + (nhung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gác bút nhập ngũ (thành ngữ) | tham gia quân đội (đặc biệt là người có học)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从戎:从军,参军。扔掉笔去参军。指文人从军。
  • Tân Hoa Tự Điển 《后汉书·班超传》载班超家贫,在官府做抄写工作,曾经投笔长叹说,大丈夫应当在边疆为国立功,怎能老在笔砚之间讨生活呢!后以投笔从戎”指文人从军。
  • Tân Hoa Tự Điển 从戎从军,参军。扔掉笔去参军。指文人从军。

Eng

  • CC-CEDICT to lay down the pen and take up the sword (idiom)|to join the military (esp. of educated person)
  • Cihui 投筆從戎 óubǐcóngróng f.e. renounce the pen for the sword; join the military service

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

弃文就武